frederick william ii

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Frederick William II: Vua của Phổ, trị vì từ năm 1786 đến năm 1797. Ông cháu trai của Frederick Đại đế được biết đến nhiều nhất qua việc đưa Phổ vào cuộc chiến tranh tốn kém với Pháp trong cuộc Cách mạng Pháp.

dụ sử dụng
  • (Frederick William II đã tham gia vào một cuộc chiến tranh tốn kém với Pháp.)
  • (Triều đại của Frederick William II bị đánh dấu bởi những khó khăn tài chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Frederick William II thường được nhắc đến trong bối cảnh lịch sử châu Âu thế kỷ 18, đặc biệt trong các cuộc chiến tranh liên quan đến Cách mạng Pháp.
  • Tên đầy đủ: Friedrich Wilhelm II trong tiếng Đức.
Biến thể từ gần giống
  • Frederick the Great (Friedrich Đại đế): người tiền nhiệm nổi tiếng của Frederick William II.
  • Prussia (Phổ): vương quốc do ông cai trị.
Từ đồng nghĩa
  • Vua Phổ Frederick William II: cách gọi khác để chỉ cùng một nhân vật lịch sử.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến tên riêng này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan trực tiếp đến tên riêng này.